Sức chịu tải cọc theo SPT
TCVN 10304:2025 · Phụ lục DSức chịu tải cực hạn Ru từ chỉ số SPT theo Bảng D.1 cho 5 loại cọc (khoan nhồi, khoan thả, ống rung, cọc vít, đóng/ép).
Thông số cọc
Các lớp đất
| Loại đất | hi (m) | N (SPT) | cᵤ (kPa) | |
|---|---|---|---|---|
Sức chịu tải cực hạn Ru từ chỉ số SPT theo Bảng D.1 cho 5 loại cọc (khoan nhồi, khoan thả, ống rung, cọc vít, đóng/ép).
| Loại đất | hi (m) | N (SPT) | cᵤ (kPa) | |
|---|---|---|---|---|