Sức chịu tải cọc khoan nhồi
TCVN 10304:2025 · Bảng 7, 8Sức kháng mũi cọc nhồi: đất sét tra Bảng 8, đất rời tính theo hệ số α (Bảng 7, nội suy 2 chiều theo φ, h/d, d); ma sát bên tra Bảng 3.
Thông số cọc
Các lớp đất
| Loại đất | hi (m) | γ (kN/m³) | IL / φ | γcR mũi | γcf | |
|---|---|---|---|---|---|---|